In Stock
Compare

Mô tả

HÓA CHẤT SINH HÓA HUMAN

Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Human

12660

ACID PHOSPHATASE 16×2 ml

10560
ALBUMIN Liquicolor  1000 ml
156004
ALBUMIN Liquicolor  4 x 100 ml
12017
ALKALINE PHOSPHATASE Liquicolor  10×10 ml
12117
ALKALINE PHOSPHATASE Liquicolor IFCC 10×10 ml
12028
ALPHA AMYLASE Liquicolor   6×50 ml
12018
ALPHA AMYLASE Liquicolor  12 x 10 ml
10741
Auto-BILIRUBIN  – D Liquicolor  375ml
10742
Auto-BILIRUBIN – T Liquicolor  375ml
10052
Auto-CREATININE Liquicolor  250ml
10740
BILIRUBIN DIRECT/TOTAL   2×100 ml
10011
CALCIUM Liquicolor  200 ml
10115
CHLORIDE Liquicolor  200 ml
10019
CHOLESTEROL Liquicolor  3x 250 ml
10028
CHOLESTEROL Liquicolor  4×100 ml
10017
CHOLESTEROL Liquicolor  4×30 ml
12005
CK – NAC ACTIVATED 20*3 ml
12015
CK NAC activated liquiUV 10x10ml
12008
CK- MB ( Nac- activated )  20×3 ml
12118
CK- MB LiquiUV  10x10ml
11110
COMPLEMENT C3  ,  2x20ml
11113
COMPLEMENT C4   ,  2x20ml
10051
CREATININE Liquicolor  200 ml
12013
GAMMA GT Liquicolor 10×10 ml
12023
GAMMA GT Liquicolor 8×50 ml
10121
GLUCOSE Liquicolor ( GOD – PAP )  1000 ml
10260

GLUCOSE Liquicolor ( GOD – PAP ) 4×100 ml

10786
GLUCOSE LiquiUV Mono 1000 ml
10658
GLYCOHEMOGLOBIN HbA1, 100 thử nghiệm
12011
GOT ( ASAT ) IFCC mod. Liqui UV  10×10 ml
12021
GOT ( ASAT ) IFCC mod. Liqui UV 8×50 ml
12022
GPT ( ALAT )IFCC mod.LiquiUV  8×50 ml
12012
GPT ( ALAT )IFCC mod.LiquiUV 10×10  ml
10776
HbA1c% Liquidirect , Calibrator Set   4×0.5ml
10775
HbA1c% Liquidirect , Control,2x2x0.5ml
10770
HbA1c% Liquidirect ,Reagent kit   40ml
10018
HDL CHOLESTEROL  4×80 ml
10084
HDL CHOLESTEROL Liquicolor  80 ml
10284
HDL Cholesterol Liquicolor  200ml
10751
HEMOGLOBIN  Liquicolor 10x500ml
10229
IRON Liquicolor 2×30 ml
12290600
Iron liquicolor TPTZ  2 x 180ml
12014
LDH SCE mod. Liqui.UV  10 x 10 ml
10094
LDL CHOLESTEROL Liquicolor  80 ml
10294
 LDL Cholesterol Liquicolor 200 ml
12006
LIPASE Liquicolor 4x10ml
10010
MAGNESIUM Liquicolor  2 x 100 ml
12009
PANCREAS -AMYLASE Liquicolor 4x10ml
10027
PHOSPHORUS Liquirapid  200 ml
10118
POTASSIUM Liquirapid 100ml
573351
SODIUM RAPID 60 ml
10570
TOTAL PROTEIN  Liquicolor 1000 ml
157004
TOTAL PROTEIN  Liquicolor 4 x 100 ml
10720P
TRIGLYCERIDES Liquicolor Mono  9×15 ml
10725
TRIGLYCERIDES Liquicolor Mono 3×250 ml
10724
TRIGLYCERIDES Liquicolor Mono 4×100 ml
10505
UREA Liquicolor  2x 100 ml
10506
UREA Liquicolor reagent I 1000 ml
10507
UREA Liquicolor reagent II 1000 ml
10521
UREA LiquiUV 8×50 ml
10691
URIC ACID Liquicolor  4×100 ml
10690
URIC ACID Liquicolor  4x30ml
13511
HUMATROL N 6*5 ml
13512
HUMATROL P 6*5 ml
13160
AUTOCAL  4x5ml
11141
CRP Buffer 4 x 100 ml
11241
CRP reagent kit ( buffer 2x100ml + antiserum 1x10ml)
11341
CRP Standard 2 x 1 ml
11541
CRP – hs Reagent Kit  3x125ml
11544
CRP – hs Standard 2x1ml
11251P
ASO Reagent Kit  2 x 50 ml
11351
ASO  Standard  2x1ml
11261P
RF  Reagent Kit 2x50ml
11361
RF Standard 2x3ml
11610
Ferritin R1 25ml/R2 12.5ml
11614
Ferritin Calibrator Set  4×0.5ml

 Ý nghĩa của các hóa chất xét nghiệm sinh hoá máu

1. Glucose; HbA1C:Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạđường huyết.

2. Cholesterol; Triglycerid; HDL-C; LDL-C

Bệnh tăng Lipid máu, nguy cơ vữa xơ động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim,thận hư nhiễm mỡ, gan nhiễm mỡ…

3. Ure; Creatinin; Ure nước tiểu 24 giờ; Creatinin nước tiểu 24 giờ

Bệnh lý về thận: Thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…

4. Protein toàn phần; Albumin; Điện di protein

Đau tuỷ xương, suy nhược cơ thể, gan, viêm thận, suy thận …

5. Acid uric:

Bệnh Gout (thống phong), bệnh thận.

6. Bilirubin toàn phần; Bilirubin trực tiếp; Bilirubin gián tiếp

Các trường hợp vàng da do: tan huyết, viêm gan, tắc mật

7. LDH; CK-MB;

Nhồi máu cơ tim

8. SGOT (ALAT); SGPT (ASAT); g GT (Gama GT)

Các bệnh về gan: viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vitrùng, viêm gan do uống rượu…)

9. ALP (Phosphataza kiềm)

Rối loạn chuyển hoá xương, còi xương, nhuyễn xương, tắc ống mật, ung thư tiềnliệt tuyến…

10. Amylase

Viêm tụy cấp, mạn, quai bị, viêm tuyến nước bọt

11. Điện giải đồ (Na+, K+, CL-, Ca+)

Các rối loạn điện giải trong bệnh thận, tim mạch, co giật, mất nước bệnh hạcanxi máu

12. Fibrinogen

Bệnh rối loạn đông máu, gan, khớp

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA HUMAN”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

CHAT 0909.000.966